TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saddle-sore

US/ˈsæ.dᵊl.ˈsɔr/ giọng máy của trình duyệt

saddle-sore nghĩa là Đau và tê cứng sau khi cưỡi ngựa (về một người cưỡi ngựa).

Nghĩa của saddle-sore

Tính từ

  1. Đau và tê cứng sau khi cưỡi ngựa (về một người cưỡi ngựa).

Dạng từ của saddle-sore

Số nhiềusaddle sores
So sánh hơnmore saddle sore
So sánh nhấtmost saddle sore

Câu hỏi thường gặp

saddle-sore nghĩa là gì?

saddle-sore (tính từ) nghĩa là Đau và tê cứng sau khi cưỡi ngựa (về một người cưỡi ngựa).

saddle-sore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saddle-sore: giọng Mỹ (US) /ˈsæ.dᵊl.ˈsɔr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.