TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

safe-deposit

US/ˈseɪf.dɪ.ˈpɑː.zət/ giọng máy của trình duyệt

safe-deposit nghĩa là Nhà cho thuê có phòng an toàn và két sắt.

Nghĩa của safe-deposit

Danh từ

  1. Nhà cho thuê có phòng an toàn và két sắt.

Dạng từ của safe-deposit

Số nhiềusafe-deposits

Câu hỏi thường gặp

safe-deposit nghĩa là gì?

safe-deposit (danh từ) nghĩa là Nhà cho thuê có phòng an toàn và két sắt.

safe-deposit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của safe-deposit: giọng Mỹ (US) /ˈseɪf.dɪ.ˈpɑː.zət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.