TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

safeguard

UK/ˈseɪfɡɑːd/ US/ˈseɪfɡɑɹd/ giọng máy của trình duyệt

safeguard nghĩa là cái để bảo vệ, cái để che chở, che chở, bảo vệ.

Nghĩa của safeguard

Danh từ

  1. Cái để bảo vệ, cái để che chở.
  2. Như Safe-conduct.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bộ phận an toàn.

Ngoại động từ

  1. Che chở, bảo vệ, giữ gìn.
    • to safeguard peacegiữ gìn hoà bình

Dạng từ của safeguard

Số nhiềusafeguards
Ngôi thứ ba số ítsafeguards
Hiện tại phân từ (-ing)safeguarding
Quá khứ phân từsafeguarded
Quá khứsafeguarded

Câu hỏi thường gặp

safeguard nghĩa là gì?

safeguard (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái để bảo vệ, cái để che chở, che chở, bảo vệ.

safeguard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của safeguard: giọng Anh (UK) /ˈseɪfɡɑːd/, giọng Mỹ (US) /ˈseɪfɡɑɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.