TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

safelight

US/ˈseɪf.ˌlɑɪt/ giọng máy của trình duyệt

safelight nghĩa là Nguồn sáng an toàn/ không có tác dụng quang hoá (dùng trong phòng làm ảnh).

Nghĩa của safelight

Danh từ

  1. Nguồn sáng an toàn/ không có tác dụng quang hoá (dùng trong phòng làm ảnh).

Dạng từ của safelight

Số nhiềusafelights

Câu hỏi thường gặp

safelight nghĩa là gì?

safelight (danh từ) nghĩa là Nguồn sáng an toàn/ không có tác dụng quang hoá (dùng trong phòng làm ảnh).

safelight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của safelight: giọng Mỹ (US) /ˈseɪf.ˌlɑɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.