safety-catch
US/ˈseɪf.ti.ˈkætʃ/
giọng máy của trình duyệt
safety-catch nghĩa là chốt an toàn.
Nghĩa của safety-catch
Danh từ
- Chốt an toàn (nhất là thiết bị ngăn chặn một khẩu súng cướp cò).
Dạng từ của safety-catch
| Số nhiều | safety catches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với safety-catch
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
safety-catch nghĩa là gì?
safety-catch (danh từ) nghĩa là chốt an toàn.
safety-catch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của safety-catch: giọng Mỹ (US) /ˈseɪf.ti.ˈkætʃ/.