TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

safety-catch

US/ˈseɪf.ti.ˈkætʃ/ giọng máy của trình duyệt

safety-catch nghĩa là chốt an toàn.

Nghĩa của safety-catch

Danh từ

  1. Chốt an toàn (nhất là thiết bị ngăn chặn một khẩu súng cướp cò).

Dạng từ của safety-catch

Số nhiềusafety catches

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với safety-catch

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

safety-catch nghĩa là gì?

safety-catch (danh từ) nghĩa là chốt an toàn.

safety-catch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của safety-catch: giọng Mỹ (US) /ˈseɪf.ti.ˈkætʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.