safety
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈseɪfti/
US/ˈseɪfti/
giọng máy của trình duyệt
safety nghĩa là sự an toàn, sự chắc chắn, tính an toàn, an toàn.
Nghĩa của safety
Danh từ
- Sự an toàn, sự chắc chắn.
- to be in safetyở chỗ an toàn
- to play for safetychơi cẩn thận; chơi ăn chắc
- Tính an toàn, tính chất không nguy hiểm.
- the safety of an experimenttính chất không nguy hiểm của cuộc thí nghiệm
- Chốt an toàn (ở súng).
Dạng từ của safety
| Số nhiều | safeties |
| Ngôi thứ ba số ít | safeties |
| Hiện tại phân từ (-ing) | safetying |
| Quá khứ phân từ | safetied |
| Quá khứ | safetied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với safety
Trái nghĩa
Họ từ của safety
Câu ví dụ với safety
- You should put safety before everything else. An toàn là trên hết.
- For me, safety comes first in all romantic situations. Đối với tôi, an toàn là ưu tiên hàng đầu trong các tình huống lãng mạn.
- This thing has a safety feature built in, I'll bet. Tôi cá rằng thứ này có tính năng an toàn bên trong.
- The pilot of an airliner is responsible for the safety of passengers. Phi công của máy bay dân dụng là người chịu trách nhiệm cho sự an toàn của hành khách.
- He suggested travelling together for safety, since the area is so dangerous. Anh ấy đã đề xuất đi du lịch cùng nhau cho an toàn, bởi vì khu vực đó rất nguy hiểm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
safety nghĩa là gì?
safety (danh từ) nghĩa là sự an toàn, sự chắc chắn, tính an toàn, an toàn.
safety phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của safety: giọng Anh (UK) /ˈseɪfti/, giọng Mỹ (US) /ˈseɪfti/.