saggar
UK/ˈsæɡ.ə/
US/ˈsæɡ.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
saggar nghĩa là sạp nung đồ gốm.
Nghĩa của saggar
Danh từ
- Sạp nung đồ gốm (bằng đất sét chịu lửa để xếp các đồ gốm khi đem nung).
Dạng từ của saggar
| Số nhiều | saggars |
| Ngôi thứ ba số ít | saggars |
| Hiện tại phân từ (-ing) | saggaring |
| Quá khứ phân từ | saggared |
| Quá khứ | saggared |
Câu hỏi thường gặp
saggar nghĩa là gì?
saggar (danh từ) nghĩa là sạp nung đồ gốm.
saggar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saggar: giọng Anh (UK) /ˈsæɡ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈsæɡ.ɚ/.