TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saggar

UK/ˈsæɡ.ə/ US/ˈsæɡ.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

saggar nghĩa là sạp nung đồ gốm.

Nghĩa của saggar

Danh từ

  1. Sạp nung đồ gốm (bằng đất sét chịu lửa để xếp các đồ gốm khi đem nung).

Dạng từ của saggar

Số nhiềusaggars
Ngôi thứ ba số ítsaggars
Hiện tại phân từ (-ing)saggaring
Quá khứ phân từsaggared
Quá khứsaggared

Câu hỏi thường gặp

saggar nghĩa là gì?

saggar (danh từ) nghĩa là sạp nung đồ gốm.

saggar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saggar: giọng Anh (UK) /ˈsæɡ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈsæɡ.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.