saguaro
UK/səˈ(ɡ)wɑɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt
US/səˈ(ɡ)wɑɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt
saguaro nghĩa là Cây xương rồng/ tử kinh.
Nghĩa của saguaro
Danh từ
- Thực vật học Cây xương rồng/ tử kinh.
Dạng từ của saguaro
| Số nhiều | saguaros |
Câu ví dụ với saguaro
- The saguaro is a race of cactus. Saguaro là một giống xương rồng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
saguaro nghĩa là gì?
saguaro (danh từ) nghĩa là Cây xương rồng/ tử kinh.
saguaro phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saguaro: giọng Anh (UK) /səˈ(ɡ)wɑɹoʊ/, giọng Mỹ (US) /səˈ(ɡ)wɑɹoʊ/.