TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sahara

UK/səˈhɑːɹə/ US/səˈhɛɹə/ giọng máy của trình duyệt

sahara nghĩa là vùng đất khô cằn, xa-ha-ra.

Nghĩa của sahara

Danh từ

  1. Sa mạc Xa-ha-ra.
  2. Nghĩa bóng Vùng đất khô cằn.

Câu hỏi thường gặp

sahara nghĩa là gì?

sahara (danh từ) nghĩa là vùng đất khô cằn, xa-ha-ra.

sahara phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sahara: giọng Anh (UK) /səˈhɑːɹə/, giọng Mỹ (US) /səˈhɛɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.