TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sail-arm

US/ˈseɪɫ.ˈɑːrm/ giọng máy của trình duyệt

sail-arm nghĩa là cánh cối xay gió.

Nghĩa của sail-arm

Danh từ

  1. Cánh cối xay gió.

Câu hỏi thường gặp

sail-arm nghĩa là gì?

sail-arm (danh từ) nghĩa là cánh cối xay gió.

sail-arm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sail-arm: giọng Mỹ (US) /ˈseɪɫ.ˈɑːrm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.