TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sail into

giọng máy của trình duyệt

sail into nghĩa là lao vào, tấn công dữ dội, mắng nhiếc thậm tệ.

Nghĩa của sail into

Cụm từ

  1. (Thông tục) Lao vào (công việc), bắt đầu một cách hăng hái.
  2. Tấn công dữ dội; mắng nhiếc thậm tệ, chỉ trích thậm tệ.

Câu hỏi thường gặp

sail into nghĩa là gì?

sail into (cụm từ) nghĩa là lao vào, tấn công dữ dội, mắng nhiếc thậm tệ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.