TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sail-pole

US/ˈseɪɫ.ˈpoʊl/ giọng máy của trình duyệt

sail-pole nghĩa là cột buồm.

Nghĩa của sail-pole

Danh từ

  1. Cột buồm.

Câu hỏi thường gặp

sail-pole nghĩa là gì?

sail-pole (danh từ) nghĩa là cột buồm.

sail-pole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sail-pole: giọng Mỹ (US) /ˈseɪɫ.ˈpoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.