sailable
UK/ˈseɪləbl̩/
US/ˈseɪləbl̩/
giọng máy của trình duyệt
sailable nghĩa là Có thể đi bằng thuyền được; có thể giương buồm đi được.
Nghĩa của sailable
Tính từ
- Có thể đi bằng thuyền được; có thể giương buồm đi được.
Dạng từ của sailable
| So sánh hơn | more sailable |
| So sánh nhất | most sailable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sailable
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sailable nghĩa là gì?
sailable (tính từ) nghĩa là Có thể đi bằng thuyền được; có thể giương buồm đi được.
sailable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sailable: giọng Anh (UK) /ˈseɪləbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈseɪləbl̩/.