sain
UK/seɪn/
US/seɪn/
giọng máy của trình duyệt
sain nghĩa là ban phép lành.
Nghĩa của sain
Ngoại động từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Ban phép lành.
Dạng từ của sain
| Ngôi thứ ba số ít | sains |
| Hiện tại phân từ (-ing) | saining |
| Quá khứ phân từ | sained |
| Quá khứ | sained |
Câu hỏi thường gặp
sain nghĩa là gì?
sain (ngoại động từ) nghĩa là ban phép lành.
sain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sain: giọng Anh (UK) /seɪn/, giọng Mỹ (US) /seɪn/.