TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sain

UK/seɪn/ US/seɪn/ giọng máy của trình duyệt

sain nghĩa là ban phép lành.

Nghĩa của sain

Ngoại động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Ban phép lành.

Dạng từ của sain

Ngôi thứ ba số ítsains
Hiện tại phân từ (-ing)saining
Quá khứ phân từsained
Quá khứsained

Câu hỏi thường gặp

sain nghĩa là gì?

sain (ngoại động từ) nghĩa là ban phép lành.

sain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sain: giọng Anh (UK) /seɪn/, giọng Mỹ (US) /seɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.