TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sailplane

UK/ˈseɪlˌpleɪn/ US/ˈseɪlˌpleɪn/ giọng máy của trình duyệt

sailplane nghĩa là tàu lượn.

Nghĩa của sailplane

Danh từ

  1. Tàu lượn.

Dạng từ của sailplane

Số nhiềusailplanes
Ngôi thứ ba số ítsailplanes
Hiện tại phân từ (-ing)sailplaning
Quá khứ phân từsailplaned
Quá khứsailplaned

Câu hỏi thường gặp

sailplane nghĩa là gì?

sailplane (danh từ) nghĩa là tàu lượn.

sailplane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sailplane: giọng Anh (UK) /ˈseɪlˌpleɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈseɪlˌpleɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.