sailplane
UK/ˈseɪlˌpleɪn/
US/ˈseɪlˌpleɪn/
giọng máy của trình duyệt
sailplane nghĩa là tàu lượn.
Nghĩa của sailplane
Danh từ
- Tàu lượn.
Dạng từ của sailplane
| Số nhiều | sailplanes |
| Ngôi thứ ba số ít | sailplanes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sailplaning |
| Quá khứ phân từ | sailplaned |
| Quá khứ | sailplaned |
Câu hỏi thường gặp
sailplane nghĩa là gì?
sailplane (danh từ) nghĩa là tàu lượn.
sailplane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sailplane: giọng Anh (UK) /ˈseɪlˌpleɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈseɪlˌpleɪn/.