TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saith

UK/sɛθ/ US/sɛθ/ giọng máy của trình duyệt

saith nghĩa là Ngôi thứ ba số ít, thời hiện tại của say.

Nghĩa của saith

Động từ

  1. Từ cổ nghĩa cổ Ngôi thứ ba số ít, thời hiện tại của say.

Câu hỏi thường gặp

saith nghĩa là gì?

saith (động từ) nghĩa là Ngôi thứ ba số ít, thời hiện tại của say.

saith phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saith: giọng Anh (UK) /sɛθ/, giọng Mỹ (US) /sɛθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.