TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saiva

US/ˈsɑɪ.və/ giọng máy của trình duyệt

saiva nghĩa là Tín đồ thờ thần Siva ấn độ.

Nghĩa của saiva

Danh từ

  1. Tín đồ thờ thần Siva ấn độ.

Dạng từ của saiva

Số nhiềuSaivas

Câu hỏi thường gặp

saiva nghĩa là gì?

saiva (danh từ) nghĩa là Tín đồ thờ thần Siva ấn độ.

saiva phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saiva: giọng Mỹ (US) /ˈsɑɪ.və/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.