TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

salaam

UK/səˈlɑːm/ US/səˈlɑːm/ giọng máy của trình duyệt

salaam nghĩa là tiếng chào xalam, cúi chào kiểu xalam, xa-lam.

Nghĩa của salaam

Danh từ

  1. Sự chào theo kiểu Xalam (cái đầu và để lòng bàn tay phải vào trán theo kiểu A-rập).
  2. Tiếng chào Xalam.

Động từ

  1. Cúi chào kiểu Xalam.

Thán từ

  1. Xa-lam.

Dạng từ của salaam

Số nhiềusalaams
Ngôi thứ ba số ítsalaams
Hiện tại phân từ (-ing)salaaming
Quá khứ phân từsalaamed
Quá khứsalaamed

Câu hỏi thường gặp

salaam nghĩa là gì?

salaam (danh từ, động từ, thán từ) nghĩa là tiếng chào xalam, cúi chào kiểu xalam, xa-lam.

salaam phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của salaam: giọng Anh (UK) /səˈlɑːm/, giọng Mỹ (US) /səˈlɑːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.