salaam
UK/səˈlɑːm/
US/səˈlɑːm/
giọng máy của trình duyệt
salaam nghĩa là tiếng chào xalam, cúi chào kiểu xalam, xa-lam.
Nghĩa của salaam
Danh từ
- Sự chào theo kiểu Xalam (cái đầu và để lòng bàn tay phải vào trán theo kiểu A-rập).
- Tiếng chào Xalam.
Động từ
- Cúi chào kiểu Xalam.
Thán từ
- Xa-lam.
Dạng từ của salaam
| Số nhiều | salaams |
| Ngôi thứ ba số ít | salaams |
| Hiện tại phân từ (-ing) | salaaming |
| Quá khứ phân từ | salaamed |
| Quá khứ | salaamed |
Câu hỏi thường gặp
salaam nghĩa là gì?
salaam (danh từ, động từ, thán từ) nghĩa là tiếng chào xalam, cúi chào kiểu xalam, xa-lam.
salaam phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salaam: giọng Anh (UK) /səˈlɑːm/, giọng Mỹ (US) /səˈlɑːm/.