TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sal

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/sæl/ US/sæl/ giọng máy của trình duyệt

sal nghĩa là muối, cây chai.

Nghĩa của sal

Danh từ

  1. Hoá học Muối.
  2. Thực vật học Cây chai.

Dạng từ của sal

Số nhiềusals

Câu hỏi thường gặp

sal nghĩa là gì?

sal (danh từ) nghĩa là muối, cây chai.

sal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sal: giọng Anh (UK) /sæl/, giọng Mỹ (US) /sæl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.