sal
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/sæl/
US/sæl/
giọng máy của trình duyệt
sal nghĩa là muối, cây chai.
Nghĩa của sal
Danh từ
- Hoá học Muối.
- Thực vật học Cây chai.
Dạng từ của sal
| Số nhiều | sals |
Câu hỏi thường gặp
sal nghĩa là gì?
sal (danh từ) nghĩa là muối, cây chai.
sal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sal: giọng Anh (UK) /sæl/, giọng Mỹ (US) /sæl/.