salal
US/sə.ˈlæl/
giọng máy của trình duyệt
salal nghĩa là cây thạch nam.
Nghĩa của salal
Danh từ
- Thực vật học Cây thạch nam.
Dạng từ của salal
| Số nhiều | salals |
Câu hỏi thường gặp
salal nghĩa là gì?
salal (danh từ) nghĩa là cây thạch nam.
salal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salal: giọng Mỹ (US) /sə.ˈlæl/.