TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

salamander

UK/ˈsæləˌmændə/ US/ˈsæləˌmændɚ/ giọng máy của trình duyệt

salamander nghĩa là con kỳ giông, con rồng lửa, kì giông, cá cóc.

Nghĩa của salamander

Danh từ

  1. động vật học Con kỳ giông.
  2. Con rồng lửa.
  3. Người chịu sức nóng.
  4. Người lính hiếu chiến.
  5. thần thoại Loài vật giống thằn lằn chịu được và ở trong lửa.
  6. Đồ dùng bằng sắt có đầu tẹt, được hâm trong lò và bỏ trên đĩa ăn để “rán vàng” mặt trên.
  7. Vỉ nhỏ nướng thịt, dùng trong bếp nhà hàng để rán vàng.

Ngoại động từ

  1. Áp salamander (đồ dùng bằng sắt ở trên) khi nấu nướng.

Dạng từ của salamander

Số nhiềusalamanders
Ngôi thứ ba số ítsalamanders
Hiện tại phân từ (-ing)salamandering
Quá khứ phân từsalamandered
Quá khứsalamandered

Họ từ của salamander

Câu hỏi thường gặp

salamander nghĩa là gì?

salamander (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là con kỳ giông, con rồng lửa, kì giông, cá cóc.

salamander phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của salamander: giọng Anh (UK) /ˈsæləˌmændə/, giọng Mỹ (US) /ˈsæləˌmændɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.