salamander
UK/ˈsæləˌmændə/
US/ˈsæləˌmændɚ/
giọng máy của trình duyệt
salamander nghĩa là con kỳ giông, con rồng lửa, kì giông, cá cóc.
Nghĩa của salamander
Danh từ
- động vật học Con kỳ giông.
- Con rồng lửa.
- Người chịu sức nóng.
- Người lính hiếu chiến.
- thần thoại Loài vật giống thằn lằn chịu được và ở trong lửa.
- Đồ dùng bằng sắt có đầu tẹt, được hâm trong lò và bỏ trên đĩa ăn để “rán vàng” mặt trên.
- Vỉ nhỏ nướng thịt, dùng trong bếp nhà hàng để rán vàng.
Ngoại động từ
- Áp salamander (đồ dùng bằng sắt ở trên) khi nấu nướng.
Dạng từ của salamander
| Số nhiều | salamanders |
| Ngôi thứ ba số ít | salamanders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | salamandering |
| Quá khứ phân từ | salamandered |
| Quá khứ | salamandered |
Họ từ của salamander
Câu hỏi thường gặp
salamander nghĩa là gì?
salamander (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là con kỳ giông, con rồng lửa, kì giông, cá cóc.
salamander phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salamander: giọng Anh (UK) /ˈsæləˌmændə/, giọng Mỹ (US) /ˈsæləˌmændɚ/.