sali-
giọng máy của trình duyệt
sali- nghĩa là muối.
Nghĩa của sali-
Tiền tố
- Muối.
- saliferouschứa muối
Câu hỏi thường gặp
sali- nghĩa là gì?
sali- (tiền tố) nghĩa là muối.
sali- nghĩa là muối.
sali- (tiền tố) nghĩa là muối.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.