TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

salience

UK/ˈseɪ.li.əns/ US/ˈseɪ.li.əns/ giọng máy của trình duyệt

salience nghĩa là chỗ nhô ra, chỗ lồi ra, sự nổi bật.

Nghĩa của salience

Danh từ

  1. Chỗ nhô ra, chỗ lồi ra; nét nổi bật.
  2. Sự nổi bật, sự rõ ràng dễ thấy.

Dạng từ của salience

Số nhiềusaliences

Câu hỏi thường gặp

salience nghĩa là gì?

salience (danh từ) nghĩa là chỗ nhô ra, chỗ lồi ra, sự nổi bật.

salience phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của salience: giọng Anh (UK) /ˈseɪ.li.əns/, giọng Mỹ (US) /ˈseɪ.li.əns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.