salify
giọng máy của trình duyệt
salify nghĩa là tạo thành muối.
Nghĩa của salify
Ngoại động từ
- Tạo thành muối.
Dạng từ của salify
| Ngôi thứ ba số ít | salifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | salifying |
| Quá khứ phân từ | salified |
| Quá khứ | salified |
Họ từ của salify
Câu hỏi thường gặp
salify nghĩa là gì?
salify (ngoại động từ) nghĩa là tạo thành muối.