TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

salii

UK/ˈseɪli.iː/ US/ˈseɪli.iː/ giọng máy của trình duyệt

salii nghĩa là sự thờ thần lửa.

Nghĩa của salii

Danh từ

  1. Số nhiều.
  2. Sự thờ thần lửa (cổ La mã).

Câu hỏi thường gặp

salii nghĩa là gì?

salii (danh từ) nghĩa là sự thờ thần lửa.

salii phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của salii: giọng Anh (UK) /ˈseɪli.iː/, giọng Mỹ (US) /ˈseɪli.iː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.