salina
UK/səˈlaɪnə/
US/səˈlaɪnə/
giọng máy của trình duyệt
salina nghĩa là ruộng muối, hồ muối, xí nghiệp muối.
Nghĩa của salina
Danh từ
- Ruộng muối; hồ muối.
- Xí nghiệp muối.
Dạng từ của salina
| Số nhiều | salinas |
Câu hỏi thường gặp
salina nghĩa là gì?
salina (danh từ) nghĩa là ruộng muối, hồ muối, xí nghiệp muối.
salina phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salina: giọng Anh (UK) /səˈlaɪnə/, giọng Mỹ (US) /səˈlaɪnə/.