TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

salina

UK/səˈlaɪnə/ US/səˈlaɪnə/ giọng máy của trình duyệt

salina nghĩa là ruộng muối, hồ muối, xí nghiệp muối.

Nghĩa của salina

Danh từ

  1. Ruộng muối; hồ muối.
  2. Xí nghiệp muối.

Dạng từ của salina

Số nhiềusalinas

Câu hỏi thường gặp

salina nghĩa là gì?

salina (danh từ) nghĩa là ruộng muối, hồ muối, xí nghiệp muối.

salina phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của salina: giọng Anh (UK) /səˈlaɪnə/, giọng Mỹ (US) /səˈlaɪnə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.