salle
giọng máy của trình duyệt
salle nghĩa là phòng, giấy vụn.
Nghĩa của salle
Danh từ
- Phòng.
- Salle à mangerPhòng ăn
- Giấy vụn.
Dạng từ của salle
| Số nhiều | salles |
Câu hỏi thường gặp
salle nghĩa là gì?
salle (danh từ) nghĩa là phòng, giấy vụn.