TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

salle

giọng máy của trình duyệt

salle nghĩa là phòng, giấy vụn.

Nghĩa của salle

Danh từ

  1. Phòng.
    • Salle à mangerPhòng ăn
  2. Giấy vụn.

Dạng từ của salle

Số nhiềusalles

Câu hỏi thường gặp

salle nghĩa là gì?

salle (danh từ) nghĩa là phòng, giấy vụn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.