TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sallow

UK/ˈsæləʊ/ US/ˈsæloʊ/ giọng máy của trình duyệt

sallow nghĩa là cây liễu bụi, gỗ liễu bụi, vàng bủng, làm tái đi.

Nghĩa của sallow

Danh từ

  1. Cây liễu bụi.
  2. Gỗ liễu bụi.
  3. Cành liễu bụi.
  4. Màu tái, màu tái xám.

Tính từ

  1. Vàng bủng (màu da).

Ngoại động từ

  1. Làm (da) tái đi, làm (da) màu tái xám.

Nội động từ

  1. Tái, tái xám.

Dạng từ của sallow

So sánh hơnsallower
So sánh nhấtsallowest
Ngôi thứ ba số ítsallows
Hiện tại phân từ (-ing)sallowing
Quá khứ phân từsallowed
Quá khứsallowed
Số nhiềusallows

Họ từ của sallow

Câu hỏi thường gặp

sallow nghĩa là gì?

sallow (danh từ, tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cây liễu bụi, gỗ liễu bụi, vàng bủng, làm tái đi.

sallow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sallow: giọng Anh (UK) /ˈsæləʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈsæloʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.