salmon-coloured
US/ˈsæ.mən.ˈkə.lɜːd/
giọng máy của trình duyệt
salmon-coloured nghĩa là cá hồi, có màu hồng.
Nghĩa của salmon-coloured
Danh từ
- Động vật học Cá hồi.
Tính từ
- Có màu thịt cá hồi, có màu hồng.
Dạng từ của salmon-coloured
| So sánh hơn | more salmon-coloured |
| So sánh nhất | most salmon-coloured |
Câu hỏi thường gặp
salmon-coloured nghĩa là gì?
salmon-coloured (danh từ, tính từ) nghĩa là cá hồi, có màu hồng.
salmon-coloured phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salmon-coloured: giọng Mỹ (US) /ˈsæ.mən.ˈkə.lɜːd/.