TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

salmon-coloured

US/ˈsæ.mən.ˈkə.lɜːd/ giọng máy của trình duyệt

salmon-coloured nghĩa là cá hồi, có màu hồng.

Nghĩa của salmon-coloured

Danh từ

  1. Động vật học Cá hồi.

Tính từ

  1. Có màu thịt cá hồi, có màu hồng.

Dạng từ của salmon-coloured

So sánh hơnmore salmon-coloured
So sánh nhấtmost salmon-coloured

Câu hỏi thường gặp

salmon-coloured nghĩa là gì?

salmon-coloured (danh từ, tính từ) nghĩa là cá hồi, có màu hồng.

salmon-coloured phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của salmon-coloured: giọng Mỹ (US) /ˈsæ.mən.ˈkə.lɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.