salmon
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsæmən/
US/ˈsæmən/
giọng máy của trình duyệt
salmon nghĩa là cá hồi, có màu hồng.
Nghĩa của salmon
Danh từ
- Động vật học Cá hồi.
Tính từ
- Có màu thịt cá hồi, có màu hồng.
Dạng từ của salmon
| Số nhiều | salmon |
| Ngôi thứ ba số ít | salmons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | salmoning |
| Quá khứ phân từ | salmoned |
| Quá khứ | salmoned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với salmon
Đồng nghĩa
Họ từ của salmon
Câu hỏi thường gặp
salmon nghĩa là gì?
salmon (danh từ, tính từ) nghĩa là cá hồi, có màu hồng.
salmon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salmon: giọng Anh (UK) /ˈsæmən/, giọng Mỹ (US) /ˈsæmən/.