TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

salmon

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsæmən/ US/ˈsæmən/ giọng máy của trình duyệt

salmon nghĩa là cá hồi, có màu hồng.

Nghĩa của salmon

Danh từ

  1. Động vật học Cá hồi.

Tính từ

  1. Có màu thịt cá hồi, có màu hồng.

Dạng từ của salmon

Số nhiềusalmon
Ngôi thứ ba số ítsalmons
Hiện tại phân từ (-ing)salmoning
Quá khứ phân từsalmoned
Quá khứsalmoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với salmon

Đồng nghĩa

Họ từ của salmon

Câu hỏi thường gặp

salmon nghĩa là gì?

salmon (danh từ, tính từ) nghĩa là cá hồi, có màu hồng.

salmon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của salmon: giọng Anh (UK) /ˈsæmən/, giọng Mỹ (US) /ˈsæmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.