TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saloon-carriage

US/sə.ˈluːn.ˈkɛr.ɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

saloon-carriage nghĩa là Toa phòng khách (xe lửa) ((cũng) saloon).

Nghĩa của saloon-carriage

Danh từ

  1. Toa phòng khách (xe lửa) ((cũng) saloon).

Câu hỏi thường gặp

saloon-carriage nghĩa là gì?

saloon-carriage (danh từ) nghĩa là Toa phòng khách (xe lửa) ((cũng) saloon).

saloon-carriage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saloon-carriage: giọng Mỹ (US) /sə.ˈluːn.ˈkɛr.ɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.