TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saloon-keeper

US/sə.ˈluːn.ˈki.pɜː/ giọng máy của trình duyệt

saloon-keeper nghĩa là chủ quán rượu.

Nghĩa của saloon-keeper

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chủ quán rượu.

Câu hỏi thường gặp

saloon-keeper nghĩa là gì?

saloon-keeper (danh từ) nghĩa là chủ quán rượu.

saloon-keeper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saloon-keeper: giọng Mỹ (US) /sə.ˈluːn.ˈki.pɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.