TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

salpicon

giọng máy của trình duyệt

salpicon nghĩa là thịt để nhồi, nhân bánh.

Nghĩa của salpicon

Danh từ

  1. Thịt để nhồi; nhân bánh.

Dạng từ của salpicon

Số nhiềusalpicons

Câu hỏi thường gặp

salpicon nghĩa là gì?

salpicon (danh từ) nghĩa là thịt để nhồi, nhân bánh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.