salsify
UK/ˈsælsɪfi/
US/ˈsælsɪfi/
giọng máy của trình duyệt
salsify nghĩa là cây diếp củ.
Nghĩa của salsify
Danh từ
- Cây diếp củ.
Dạng từ của salsify
| Số nhiều | salsifies |
Câu hỏi thường gặp
salsify nghĩa là gì?
salsify (danh từ) nghĩa là cây diếp củ.
salsify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salsify: giọng Anh (UK) /ˈsælsɪfi/, giọng Mỹ (US) /ˈsælsɪfi/.