TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

salt

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/sɒlt/ US/sɑlt/ giọng máy của trình duyệt

salt nghĩa là muối, sự châm chọc, sự sắc sảo, tẩm muối.

Nghĩa của salt

Danh từ

  1. Muối.
    • white saltmuối ăn
    • table saltmuối bột
    • in saltngâm nước muối, rắc muối
  2. Sự châm chọc, sự sắc sảo, sự hóm hỉnh, sự ý nhị.
    • a talk full of saltmột lời nói ý nhị; một bài nói chuyện ý nhị
  3. Hoá học Muối.
  4. Số nhiều Dòng nước biển bất thường tràn ngược lên sông.
  5. Sử học Lọ đựng muối để bàn.
    • to sit above the saltngồi phía trên lọ muối (cùng với người trong gia đình)
    • to sit below the saltngồi phía dưới lọ muối (cùng với người hầu...)
  6. Thuỷ thủ lão luyện ((thường) old salt).
  7. Như Salt-marsh.

Tính từ

  1. Tẩm muối, ướp muối, có muối, mặn.
  2. Sống ở nước mặn (cây cối).
  3. Đau đớn, thương tâm.
    • to weep salt tearskhóc sướt mướt, khóc như mưa
  4. Châm chọc, sắc sảo, hóm hỉnh.
  5. Tục, tiếu lâm.
  6. Từ lóng Đắt cắt cổ (giá cả).

Ngoại động từ

  1. Muối, ướp muối, rắc muối (lên vật gì).
    • to salt meatmuối thịt
  2. Làm cho ý nhị, thêm mắm thêm muối.
    • to salt one's conversation with witlàm cho câu chuyện thêm ý nhị bằng những câu nói hóm hỉnh

Dạng từ của salt

Số nhiềusalts
So sánh hơnmore salt
So sánh nhấtmost salt
Ngôi thứ ba số ítsalts
Hiện tại phân từ (-ing)salting
Quá khứ phân từsalted
Quá khứsalted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với salt

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của salt

Cụm từ, thành ngữ với salt

  • to eat salt with somebody — Là khách của ai.
  • to eat somebody's salt — Là khách của ai; phải sống nhờ vào ai.
  • to drop pinch of salt on tail of — Bắt giữ.
  • to take something with a grain of salt — Nửa tin nửa ngờ điều gì.
  • the salt of the earth — Tầng lớp trên trong xã hội, tinh hoa của xã hội.
  • I'm not made of salt — Tụi nó đi ra ngoài mưa thì cũng không bị tan ra như muối đâu mà sợ.
  • to salt down money — Để dành tiền.
  • to salt the books — (Thương nghiệp), (từ lóng) gian lận, tham ô (bằng cách tăng giá mua trong hoá đơn).
  • to salt a mine — (Từ lóng) Đổ thêm quặng vào mỏ (để cho mỏ có vẻ là mỏ giàu).
  • salt dome — Vòm muối.
  • salt pork — Thịt lợn muối.

Câu ví dụ với salt

  • He accidentally put salt in your coffee. Anh ấy vô tình bỏ muối vào cà phê của bạn.
  • Salt water is more buoyant than fresh water. Nổi trên nước muối dễ hơn nước ngọt.
  • Pass me the salt, would you? Chuyền cho tôi lọ muối, được không?
  • He accidentally puts salt into his coffee cup. Anh ấy bỏ nhầm muối vào tách cà phê của mình.
  • I put salt and pepper into the soup. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp.
  • I sprinkle salt on the food. Tôi rắc muối lên thức ăn.
  • Excuse me! Could you pass me the salt? Xin lỗi! Bạn có thể đưa muối cho tôi được không?
  • We sprinkle salt for purification. Chúng tôi rắc muối để tẩy uế.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

salt nghĩa là gì?

salt (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là muối, sự châm chọc, sự sắc sảo, tẩm muối.

salt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của salt: giọng Anh (UK) /sɒlt/, giọng Mỹ (US) /sɑlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.