TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

salt-meat

US/ˈsɔlt.ˈmit/ giọng máy của trình duyệt

salt-meat nghĩa là thịt ướp muối.

Nghĩa của salt-meat

Danh từ

  1. Thịt ướp muối.

Dạng từ của salt-meat

Số nhiềusalt meats

Câu hỏi thường gặp

salt-meat nghĩa là gì?

salt-meat (danh từ) nghĩa là thịt ướp muối.

salt-meat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của salt-meat: giọng Mỹ (US) /ˈsɔlt.ˈmit/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.