TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

salt-marsh

US/ˈsɔlt.ˈmɑːrʃ/ giọng máy của trình duyệt

salt-marsh nghĩa là đất ngập mặn, vùng ngập mặn.

Nghĩa của salt-marsh

Danh từ

  1. Đất ngập mặn, vùng ngập mặn.

Dạng từ của salt-marsh

Số nhiềusalt marshes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với salt-marsh

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

salt-marsh nghĩa là gì?

salt-marsh (danh từ) nghĩa là đất ngập mặn, vùng ngập mặn.

salt-marsh phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của salt-marsh: giọng Mỹ (US) /ˈsɔlt.ˈmɑːrʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.