salt-tolerant
US/ˈsɔlt.ˈtɑː.lə.rənt/
giọng máy của trình duyệt
salt-tolerant nghĩa là chịu muối, chịu nước mặn.
Nghĩa của salt-tolerant
Tính từ
- Chịu muối; chịu nước mặn.
Câu hỏi thường gặp
salt-tolerant nghĩa là gì?
salt-tolerant (tính từ) nghĩa là chịu muối, chịu nước mặn.
salt-tolerant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salt-tolerant: giọng Mỹ (US) /ˈsɔlt.ˈtɑː.lə.rənt/.