TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

salt-water

US/ˈsɔlt.ˈwɔ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

salt-water nghĩa là biển, sống ở biển, nước mặn.

Nghĩa của salt-water

Tính từ

  1. Thuộc Biển; sống ở biển.

Danh từ

  1. Nước mặn.

Dạng từ của salt-water

Số nhiềusalt waters

Câu hỏi thường gặp

salt-water nghĩa là gì?

salt-water (tính từ, danh từ) nghĩa là biển, sống ở biển, nước mặn.

salt-water phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của salt-water: giọng Mỹ (US) /ˈsɔlt.ˈwɔ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.