saltant
UK/ˈsæl.tənt/
US/ˈsæl.tənt/
giọng máy của trình duyệt
saltant nghĩa là nhảy, nhảy múa.
Nghĩa của saltant
Tính từ
- Nhảy, nhảy múa.
Câu hỏi thường gặp
saltant nghĩa là gì?
saltant (tính từ) nghĩa là nhảy, nhảy múa.
saltant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saltant: giọng Anh (UK) /ˈsæl.tənt/, giọng Mỹ (US) /ˈsæl.tənt/.