salver
US/ˈsæl.vɜː/
giọng máy của trình duyệt
salver nghĩa là khay, mâm.
Nghĩa của salver
Danh từ
- Khay, mâm.
Dạng từ của salver
| Số nhiều | salvers |
Họ từ của salver
Câu hỏi thường gặp
salver nghĩa là gì?
salver (danh từ) nghĩa là khay, mâm.
salver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salver: giọng Mỹ (US) /ˈsæl.vɜː/.