TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

salver

US/ˈsæl.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

salver nghĩa là khay, mâm.

Nghĩa của salver

Danh từ

  1. Khay, mâm.

Dạng từ của salver

Số nhiềusalvers

Họ từ của salver

Câu hỏi thường gặp

salver nghĩa là gì?

salver (danh từ) nghĩa là khay, mâm.

salver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của salver: giọng Mỹ (US) /ˈsæl.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.