TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

salve

UK/sɑːv/ US/sæ(l)v/ giọng máy của trình duyệt

salve nghĩa là thuốc mỡ, thuốc xoa, dầu hắc ín, xoa thuốc mỡ.

Nghĩa của salve

Danh từ

  1. Thuốc mỡ, thuốc xoa.
  2. Dầu hắc ín.
  3. Điều an ủi, điều làm yên tâm.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lời xoa dịu, lời phỉnh.

Ngoại động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Xoa thuốc mỡ.
  2. Bôi đen; đánh dấu (cừu, súc vật).
  3. Làm dịu, xoa dịu, an ủi (sự đau đớn, lòng tự ái...).
  4. Hoà giải (mâu thuẫn); giữ gìn bảo vệ (danh dự của ai); giải quyết (khó khăn); làm tan (sự nghi ngờ).
  5. Cứu (tàu, hàng hoá) khỏi đắm; cứu (tài sản) khỏi bị cháy.
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Xoa dịu, phỉnh.

Dạng từ của salve

Số nhiềusalves
Ngôi thứ ba số ítsalves
Hiện tại phân từ (-ing)salving
Quá khứ phân từsalved
Quá khứsalved

Họ từ của salve

Câu hỏi thường gặp

salve nghĩa là gì?

salve (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thuốc mỡ, thuốc xoa, dầu hắc ín, xoa thuốc mỡ.

salve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của salve: giọng Anh (UK) /sɑːv/, giọng Mỹ (US) /sæ(l)v/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.