TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

salvo

UK/ˈsælvəʊ/ US/ˈsælvoʊ/ giọng máy của trình duyệt

salvo nghĩa là điều khoản bảo lưu, sự bảo lưu, sự nói quanh, sự thoái thác.

Nghĩa của salvo

Danh từ

  1. Điều khoản bảo lưu; sự bảo lưu.
    • with an express salvo of their rightsvới sự bảo lưu được xác định rõ ràng về những quyền lợi của họ
  2. Sự nói quanh (để lẩn tránh), sự thoái thác.
  3. Phương pháp an ủi (lương tâm); phương pháp giữ gìn (thanh danh).
  4. Loạt súng (chào...); loạt đạn; đợt bom.
  5. Tràng vỗ tay.
    • salvo of applausetrang vỗ tay hoan nghênh

Dạng từ của salvo

Số nhiềusalvos
Ngôi thứ ba số ítsalvos
Hiện tại phân từ (-ing)salvoing
Quá khứ phân từsalvoed
Quá khứsalvoed

Câu hỏi thường gặp

salvo nghĩa là gì?

salvo (danh từ) nghĩa là điều khoản bảo lưu, sự bảo lưu, sự nói quanh, sự thoái thác.

salvo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của salvo: giọng Anh (UK) /ˈsælvəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈsælvoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.