salvor
US/ˈsæ.vɜː/
giọng máy của trình duyệt
salvor nghĩa là tàu cứu, người đến cứu.
Nghĩa của salvor
Danh từ
- Tàu cứu; người đến cứu.
Dạng từ của salvor
| Số nhiều | salvors |
Câu hỏi thường gặp
salvor nghĩa là gì?
salvor (danh từ) nghĩa là tàu cứu, người đến cứu.
salvor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của salvor: giọng Mỹ (US) /ˈsæ.vɜː/.