TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

salvor

US/ˈsæ.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

salvor nghĩa là tàu cứu, người đến cứu.

Nghĩa của salvor

Danh từ

  1. Tàu cứu; người đến cứu.

Dạng từ của salvor

Số nhiềusalvors

Câu hỏi thường gặp

salvor nghĩa là gì?

salvor (danh từ) nghĩa là tàu cứu, người đến cứu.

salvor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của salvor: giọng Mỹ (US) /ˈsæ.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.