samite
UK/ˈsæmaɪt/
US/ˈsæmaɪt/
giọng máy của trình duyệt
samite nghĩa là gấm.
Nghĩa của samite
Danh từ
- Gấm.
Dạng từ của samite
| Số nhiều | samites |
Câu hỏi thường gặp
samite nghĩa là gì?
samite (danh từ) nghĩa là gấm.
samite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của samite: giọng Anh (UK) /ˈsæmaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsæmaɪt/.