TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

samite

UK/ˈsæmaɪt/ US/ˈsæmaɪt/ giọng máy của trình duyệt

samite nghĩa là gấm.

Nghĩa của samite

Danh từ

  1. Gấm.

Dạng từ của samite

Số nhiềusamites

Câu hỏi thường gặp

samite nghĩa là gì?

samite (danh từ) nghĩa là gấm.

samite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của samite: giọng Anh (UK) /ˈsæmaɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsæmaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.