TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

samizdat

UK/ˈsæmɪzdæt/ giọng máy của trình duyệt

samizdat nghĩa là Sự xuất bản lậu những sách bị cấm.

Nghĩa của samizdat

Danh từ

  1. Sự xuất bản lậu những sách bị cấm.

Dạng từ của samizdat

Số nhiềusamizdats

Câu hỏi thường gặp

samizdat nghĩa là gì?

samizdat (danh từ) nghĩa là Sự xuất bản lậu những sách bị cấm.

samizdat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của samizdat: giọng Anh (UK) /ˈsæmɪzdæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.