TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Samoa

UK/səˈməʊ.ə/ US/səˈmoʊ.ə/ giọng máy của trình duyệt

Samoa nghĩa là xa-moa.

Nghĩa của Samoa

Danh từ riêng

  1. Xa-moa.

Câu hỏi thường gặp

Samoa nghĩa là gì?

Samoa (danh từ riêng) nghĩa là xa-moa.

Samoa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Samoa: giọng Anh (UK) /səˈməʊ.ə/, giọng Mỹ (US) /səˈmoʊ.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.