sammy
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsæmi/
US/ˈsæmi/
giọng máy của trình duyệt
sammy nghĩa là lính mỹ.
Nghĩa của sammy
Danh từ
- Từ lóng Lính mỹ (trong đại chiến I).
Dạng từ của sammy
| Số nhiều | Sammys |
| Ngôi thứ ba số ít | sammies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sammying |
| Quá khứ phân từ | sammied |
| Quá khứ | sammied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sammy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sammy nghĩa là gì?
sammy (danh từ) nghĩa là lính mỹ.
sammy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sammy: giọng Anh (UK) /ˈsæmi/, giọng Mỹ (US) /ˈsæmi/.