TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

samosa

US/səˈmoʊsə/ giọng máy của trình duyệt

samosa nghĩa là bánh gối.

Nghĩa của samosa

Danh từ

  1. Bánh gối (món ăn nhanh có gia vị với thịt, rau nhồi trong một cái vỏ bột rán giòn hình tam giác).

Dạng từ của samosa

Số nhiềusamosas

Câu hỏi thường gặp

samosa nghĩa là gì?

samosa (danh từ) nghĩa là bánh gối.

samosa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của samosa: giọng Mỹ (US) /səˈmoʊsə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.