TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

samovar

UK/ˈsæməvɑː(ɹ)/ US/ˈsæməvɑː(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

samovar nghĩa là ấm xamôva, ấm đun trà, ấm xa-mô-va, ấm lò.

Nghĩa của samovar

Danh từ

  1. Ấm xamôva, ấm đun trà (của Nga).

Dạng từ của samovar

Số nhiềusamovars

Câu hỏi thường gặp

samovar nghĩa là gì?

samovar (danh từ) nghĩa là ấm xamôva, ấm đun trà, ấm xa-mô-va, ấm lò.

samovar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của samovar: giọng Anh (UK) /ˈsæməvɑː(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈsæməvɑː(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.